Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Dòng xe Air Blade trong tháng 11/2023 vẫn được hãng Honda bán ra thị trường với 2 mẫu xe gồm: Air Blade 125 và Air Blade 160, đi kèm với các phiên bản cùng các tùy chọn màu sắc tương ứng khác nhau.

So với tháng 10, giá niêm yết của các mẫu xe Honda Air Blade trong tháng 11/2023 không sự đổi mới nào so với tháng trước, cụ thể:

- Đối với mẫu xe Air Blade 125: Phiên bản tiêu chuẩn vẫn duy trì ở mức giá 42.012.000 đồng và phiên bản đặc biệt vẫn duy trì ở mức giá 43.190.182 đồng.

- Tương tự, mẫu xe Air Blade 160: Phiên bản tiêu chuẩn vẫn duy trì ở mức giá 56.690.000 đồng và phiên bản đặc biệt vẫn duy trì ở mức giá 57.890.000 đồng.

Honda Air Blade là một trong những mẫu xe tay ga phổ thông được đông đảo khách hàng Việt ưu thích. Nổi bật với kiểu dáng trẻ trung, thanh lịch và sang trọng phù hợp với mọi lứa tuổi, đi kèm với khối động cơ eSP+ mạnh mẽ, khả năng vận hành ổn định mang đến cho người dùng những trải nghiệm lái xe an toàn và tuyệt vời nhất.

Bảng giá xe Honda Air Blade mới nhất tháng 11/2023 (ĐVT: đồng) Phiên bản Màu sắc Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch Air Blade 125 bản tiêu chuẩn Xanh đen 42.012.000 47.500.000 5.488.000 Đỏ đen 42.012.000 47.500.000 5.488.000 Air Blade 125 bản đặc biệt Đen vàng 43.190.182 49.500.000 6.309.818 Air Blade 160 bản tiêu chuẩn Đỏ xám 56.690.000 63.500.000 6.810.000 Đen xám 56.690.000 63.500.000 6.810.000 Xanh xám 56.690.000 63.500.000 6.810.000 Air Blade 160 bản đặc biệt Xanh xám đen 57.890.000 69.000.000 11.110.000

Hiện tại, giá xe Honda Air Blade tại các đại lý trong tháng 11 này không có sự biến động mới nào. So với mức giá niêm yết của hãng, giá bán thực tế đang cao hơn khoảng 5.488.000 - 11.110.000 đồng/xe, với mức giá chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với Air Blade 160 bản đặc biệt.

Trên đây là bảng giá xe Honda Air Blade mới nhất tháng 11/2023 tại Việt Nam, giá xe máy cũng có thể thay đổi theo mỗi đại lý Honda và khu vực bán xe. Vậy nên, người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể nắm bắt rõ hơn về giá bán một cách chính xác nhất.

Lưu ý: Thông tin bài viết mang tính tham khảo!

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024
Cập nhật bảng giá xe Honda SH Mode mới nhất tháng 11/2023

Bảng giá xe Honda SH Mode mới nhất tháng 11/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài ...

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024
Cập nhật bảng giá xe Honda Vision mới nhất tháng 11/2023

Bảng giá xe Honda Vision mới nhất tháng 11/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết ...

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024
Cập nhật bảng giá xe Honda Vario mới nhất tháng 11/2023

Bảng giá xe Honda Vario mới nhất tháng 11/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết ...

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024
Cập nhật bảng giá xe máy Honda Lead mới nhất tháng 11/2023

Bảng giá xe máy Honda Lead mới nhất tháng 11/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài ...

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024
Cập nhật bảng giá xe máy Honda Wave Alpha mới nhất tháng 11/2023

Bảng giá xe máy Honda Wave Alpha mới nhất tháng 11/2023 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong ...

Giá xe tay ga Honda Air Blade đang giảm nhiệt mạnh, giá rẻ hơn cả giá đề xuất gần 2 triệu đồng, với mức bán ra chỉ tầm 41 triệu đồng trở lên.

Phân phối tại thị trường Việt Nam từ lâu, Air Blade đã trở thành cái tên quen thuộc. Nếu trước đây, Air Blade thường có giá bán ra cao hơn giá đề xuất, thì thời gian gần đây mẫu xe ga này bất ngờ hạ nhiệt giá bán. Theo đó, nhiều phiên bản Honda Air Blade hiện đang được một số HEAD Honda bán ra với giá thấp hơn cả giá đề xuất.

Khảo sát một số HEAD Honda ở Hà Nội và ở Thành phố Hồ Chí Minh cho thấy, mặc dù Honda đã nâng giá đề xuất cho dòng xe ga Air Blade, thế nhưng giá thực tế bán ra lại đang giảm rất sâu. Theo đó, các phiên bản Air Blade 125 và 160 có xu hướng giảm dưới giá đề xuất, từ hơn 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng.

Bảng giá Honda Air Blade chi tiết đầu tháng 7/2023:

Mẫu xe Giá đề xuất (Triệu đồng) Giá đại lý (Triệu đồng) Mức chênh lệch (Triệu đồng) Air Blade 125 Tiêu Chuẩn 42,79 41 1,79 Air Blade 125 Đặc biệt 43,99 42 1,99 Air Blade 160 Tiêu chuẩn 56,69 54,69 2 Air Blade 160 Đặc biệt 57,89 55,89 2

*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe.

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Diễn biến về giá bán của Honda Air Blade như vậy cũng giống với một số mẫu xe ga khác của Honda trong đầu tháng 7/2023. Sau những thời gian bán ra với giá chênh lệch cao hơn thì việc giảm giá rõ rệt này đang tạo ra những lợi ích nhất định cho khách hàng.

Hiện tại ở phân khúc xe tay ga có phân khối cỡ nhỏ hiện nay, Air Blade vẫn là một trong những ứng viên sáng giá, có khả năng cạnh tranh với nhiều đối thủ khác nhau. Xe sở hữu rất nhiều lợi thế về mặt thiết kế và trang bị, đem lại sự vận hành hiệu quả trên đường đi.

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Cụ thể, xét về mặt thiết kế, Air Blade mới hiện nay có khung xe hoàn toàn mới được tinh chỉnh, duy trì độ đầm chắc, mạnh mẽ, nhưng vẫn đem lại nét thon gọn và thanh thoát cho xe. Cách phối màu trên xe mang đậm tinh thần thể thao, vẫn đảm bảo đường nét và màu sắc hài hòa. Với bộ yếm quây sắc cạnh ở phía trước và những đường nét cắt gọt, tạo gân nổi, Air Blade thực sự thể hiện chất xe đầy nam tính, mang tới sự nổi bật và tự hào cho chủ sở hữu.

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Trong khi đó về mặt trang bị, Air Blade sở hữu nhiều trang bị tiên tiến, điển hình như cụm đèn LED hiện đại ở phía trước có kích cỡ lớn, mô phỏng theo kiểu đèn của các mẫu xe phân khối lớn, tạo cảm giác thể thao năng động. Bên cạnh đấy, mặt đồng hồ LCD thể thao, thiết kế hiện đại và hiển thị các thông tin rõ nét. Xe được tăng cường độ an toàn nhờ có hệ thống phanh đĩa và ABS cho bản 160cc.

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Ngoài ra, là dòng xe ga tiện ích cho cuộc sống hiện đại, Air Blade còn có loạt trang bị khác. Ví dụ như hệ thống chìa khóa thông minh Smart Key, cổng sạc tiện lợi, đèn pha luôn bật sáng, và hộc đựng đồ rộng dưới yên ngồi rộng rãi. Với dung tích 23,2 lít, cốp đựng đồ của Air Blade cho phép chứa tới 2 mũ bảo hiểm nửa đầu và nhiều vật dụng cá nhân khác.

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Sức mạnh của Air Blade hoàn toàn có thể sánh cạnh với nhiều đối thủ cùng phân khúc. Mẫu xe ga này được trang bị động cơ eSP+ 4 valve, thế hệ mới nhất giống như các dòng xe tay ga cao cấp SH. Đây là sự đột phá công nghệ của Honda, giúp xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu. Với bản 160cc, xe có khả năng tăng tốc nhanh từ 0-100 m chỉ trong 5,9 giây và bản 125cc thì xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 m trong 6,2 giây.

Xe air blade 2023 màu đỏ giá bao nhiêu năm 2024

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Honda Air Blade:

Khối lượng bản thân Air Blade 125: 113 kg; Air Blade 160: 114 kg Dài x Rộng x Cao Air Blade 125: 1.887 x 687 x 1.092 mm; Air Blade 160: 1.890 x 686 x 1.116 mm Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm Độ cao yên 775 mm Khoảng sáng gầm xe Air Blade 125: 141 mm; Air Blade 160: 142 mm Dung tích bình xăng 4,4 lít Kích cỡ lốp trước Air Blade 125: 80/90; Air Blade 160: 90/80 Kích cỡ lốp sau Air Blade 125: 90/90; Air Blade 160: 100/80 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa Air Blade 125: 8,75 kW tại 8.500 vòng/phút; Air Blade 160: 11,2 kW tại 8.000 vòng/phút Mức tiêu thụ nhiên liệu Air Blade 125: 2,26 lít/100 km; Air Blade 160: 2,3 lít/100 km Hệ thống khởi động Điện Mô-men cực đại Air Blade 125: 11,3 Nm tại 6.500 vòng/phút; Air Blade 160: 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút Dung tích xi lanh Air Blade 125: 124,8cc; Air Blade 160: 156,9cc Đường kính x Hành trình pít tông Air Blade 125: 53,5 x 55,5 mm; Air Blade 160: 60 x 55,5 mm Tỷ số nén Air Blade 125: 11,5:1; Air Blade 160: 12:1

Mọi thông tin liên quan khách hàng vui lòng liên hệ đến HEAD An Hồng Phát theo thông tin như sau để được hướng dẫn, giải đáp: